kế chân
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Tiếp tục công việc của người khác làm dở: Hành động tiếp nhận và tiếp tục thực hiện một công việc, nhiệm vụ hoặc vị trí mà người đi trước chưa hoàn thành hoặc đã rời bỏ.
- Thay thế người khác làm việc gì: Hành động thay thế một người để đảm nhận một vai trò, chức vụ hoặc công việc cụ thể.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Sau khi giám đốc cũ nghỉ hưu, ông ấy đã được bổ nhiệm để kế chân.
- Người nghệ nhân già mong muốn tìm được học trò tài năng để kế chân nghề gốm truyền thống.
- Anh ấy kế chân anh trai quản lý công ty gia đình.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Tìm người kế chân": Cụm từ thường dùng trong quản lý, tổ chức để chỉ việc tìm kiếm, đào tạo người thay thế cho một vị trí quan trọng sắp bị bỏ trống.
- Hội đồng quản trị đang tích cực tìm người kế chân cho chủ tịch.
- "Người kế chân": Danh từ chỉ người được chọn để thay thế, tiếp nối.
- Cô ấy được xem là người kế chân xứng đáng của vị giáo sư lỗi lạc.
Biến thể và từ liên quan
- Kế thừa (đg): Nhận lấy và phát huy những thành quả, di sản (vật chất hoặc tinh thần) của người đi trước. (Nhấn mạnh tính chất tiếp nối truyền thống, tài sản hơn là thay thế vị trí công việc).
- Kế nhiệm (đg): Lên thay thế một chức vụ (thường trang trọng, chính thức). (Thường dùng trong bối cảnh chính trị, lãnh đạo).
- Thay thế (đg): Đảm nhận vị trí hoặc làm công việc thay cho người khác. (Nghĩa rộng và phổ biến hơn, không nhất thiết mang sắc thái tiếp nối sự nghiệp).
Từ đồng nghĩa
- Thay thế: Đảm nhận vị trí của người khác.
- Tiếp quản: Tiếp nhận và quản lý công việc, tổ chức từ người khác.
- Tiếp nối: Nối tiếp, làm tiếp công việc chưa xong.
Cụm từ liên quan
- Kế nghiệp: (Thường dùng trong gia đình, nghề nghiệp truyền thống) Nối nghiệp, tiếp tục công việc của cha ông.
- Anh quyết định về quê kế nghiệp làm nông của cha.
- đg. 1. Tiếp tục công việc của người khác làm dở. 2. Thay người khác làm việc gì.